12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 54.1 mm
- Thickness
- 14 mm
- Width
- 78.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- AKEBONO
- Number of wear indicators
- 2
- Number of pads
- 4
- Weight
- 0.751 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
0446642020
TOYOTA
0446642030
TOYOTA
0446642050
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
37227
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-256
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23656 00 702 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 057
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572488CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321766EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321766IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1531
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010543
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-521
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-256AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572488J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P997
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060578
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2160
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-83902
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6243
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6243C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0839.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2839.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2365601
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301673
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598673
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23656.140.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C22027ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

