12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeSUZUKI
5520061880000
SUZUKI
5520082810
SUZUKI
5520082810000
SUZUKI
5520082811
SUZUKI
5520082811000
SUZUKI
5520082820
SUZUKI
5520082820000
SUZUKI
5520082830
SUZUKI
5520082830000
SUZUKI
5520082830TMS
SUZUKI
5520082850
SUZUKI
5520082850000
SUZUKI
5520082860
SUZUKI
5520082860000
SUZUKI
5520086810000
SUZUKI
5520086820000
SUZUKI
5521082020
SUZUKI
5521082020000
SUZUKI
5521082030
SUZUKI
5521082030000
SUZUKI
5521086030000
SUZUKI
5522082020
SUZUKI
5522082020000
SUZUKI
5522082030
SUZUKI
5522082030000
SUZUKI
5522086030000
SUZUKI
5523086030000
SUZUKI
5525060B80000
SUZUKI
5525160B80000
SUZUKI
5530086810000
SUZUKI
5530086820000
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21
5:57Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.