14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 51 mm
- Height 2
- 48.7 mm
- Thickness
- 15.7 mm
- Width 1
- 118.1 mm
- Width 2
- 118.1 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.067 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
04466-02400
TOYOTA
04466-02401
TOYOTA
04466-F4010
TOYOTA
04466-K0000
TOYOTA
04466-K0001
LEXUS(5 mục)
LEXUS
04466-02400
LEXUS
04466-02401
LEXUS
04466-F4010
LEXUS
04466-K0000
LEXUS
04466-K0001
MAZDA(1 mục)
MAZDA
1M00-26-28Z
SUZUKI(3 mục)
SUZUKI
T0446-60240
SUZUKI
T0446-60240-000
SUZUKI
T0446-60240-100
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
AISIN
BPT-7004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5531.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5531.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420098
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1228-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
180129
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1228-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6652
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10128
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2344
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302536
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601854
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610477
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26153.160.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3612047 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.