14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 157.1 mm
- Height 1
- 54.4 mm
- Thickness
- 15.9 mm
- Height 2
- 54.4 mm
- Width
- 58.6 mm
- Thickness 1
- 15.9 mm
- Thickness 2
- 15.9 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 163.6 mm
- Width 2
- 163.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.759 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(17 mục)
NISSAN
41060-EA025
NISSAN
41060-EB326
NISSAN
41060-ZP00A
NISSAN
41060-ZP00B
NISSAN
41060-ZP025
NISSAN
AY040-NS130
NISSAN
D1060-1VA0A
NISSAN
D1060-1VA8E
NISSAN
D1060-3LM0A
NISSAN
D1060-EB305
NISSAN
D1060-EB70A
NISSAN
D1060-EB71A
NISSAN
D1060-JR70A
NISSAN
D1060-ZP00A
NISSAN
D1060-ZP00C
NISSAN
D1M60-CY70B
NISSAN
DA060-EB326
INFINITI(10 mục)
INFINITI
41060-EB326
INFINITI
55210-50Z00
INFINITI
D1060-1VA0A
INFINITI
D1060-1VA8E
INFINITI
D1060-3LM0A
INFINITI
D1060-EB305
INFINITI
D1060-EB71A
INFINITI
D1060-ZP00C
INFINITI
D1M60-CY70B
INFINITI
DA060-EB326
SUZUKI(3 mục)
SUZUKI
55210-50Z00
SUZUKI
55210-82Z00
SUZUKI
55210-82Z20
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 42
A.B.S.
37518
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37791
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPNI-1007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5783.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN142129
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN142172
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN142174
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 151
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-743-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2011
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-167
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322002cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322002EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116188
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170304
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010813
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010895
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010896
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101110
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060927
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060982
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0743-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0743-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 242 2716/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3601095
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12346
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1162.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21162.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80259 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81099 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5122
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5133
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 11 6188
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 14046
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 14047
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 14060
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3404
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301140
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301337
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598738
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610341
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24227.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3601094 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 30 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.