14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 74.1 mm
- Thickness
- 15.8 mm
- Width
- 194.3 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Weight
- 2.853 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(28 mục)
AUDI
4K0 698 151
AUDI
4K0 698 151 AA
AUDI
4K0 698 151 C
AUDI
4K0 698 151 P
AUDI
4K0 698 151 S
AUDI
4KE 698 151 F
AUDI
4KE 698 151 H
AUDI
4KE 698 151 J
AUDI
4M0 698 151 AA
AUDI
4M0 698 151 AJ
AUDI
4M0 698 151 AM
AUDI
4M0 698 151 AN
AUDI
4M0 698 151 AP
AUDI
4M0 698 151 BD
AUDI
4M0 698 151 BH
AUDI
4M0 698 151 BJ
AUDI
4M0 698 151 BK
AUDI
4M0 698 151 H
AUDI
4M0 698 151 T
AUDI
4N6 698 151
AUDI
83A 698 151
AUDI
83A 698 151 B
AUDI
8W0 698 151 AN
AUDI
8W0 698 151 BD
AUDI
8W0 698 151 BE
AUDI
8W0 698 151 BJ
AUDI
8W0 698 151 N
AUDI
8W0 698 151 R
CUPRA(1 mục)
CUPRA
83A 698 151 B
SEAT(28 mục)
SEAT
4K0 698 151
SEAT
4K0 698 151 AA
SEAT
4K0 698 151 C
SEAT
4K0 698 151 P
SEAT
4K0 698 151 S
SEAT
4KE 698 151 F
SEAT
4KE 698 151 H
SEAT
4KE 698 151 J
SEAT
4M0 698 151 AA
SEAT
4M0 698 151 AJ
SEAT
4M0 698 151 AM
SEAT
4M0 698 151 AN
SEAT
4M0 698 151 AP
SEAT
4M0 698 151 BD
SEAT
4M0 698 151 BH
SEAT
4M0 698 151 BJ
SEAT
4M0 698 151 BK
SEAT
4M0 698 151 H
SEAT
4M0 698 151 T
SEAT
4N6 698 151
SEAT
83A 698 151
SEAT
83A 698 151 B
SEAT
8W0 698 151 AN
SEAT
8W0 698 151 BD
SEAT
8W0 698 151 BE
SEAT
8W0 698 151 BJ
SEAT
8W0 698 151 N
SEAT
8W0 698 151 R
SKODA(28 mục)
SKODA
4K0 698 151
SKODA
4K0 698 151 AA
SKODA
4K0 698 151 C
SKODA
4K0 698 151 P
SKODA
4K0 698 151 S
SKODA
4KE 698 151 F
SKODA
4KE 698 151 H
SKODA
4KE 698 151 J
SKODA
4M0 698 151 AA
SKODA
4M0 698 151 AJ
SKODA
4M0 698 151 AM
SKODA
4M0 698 151 AN
SKODA
4M0 698 151 AP
SKODA
4M0 698 151 BD
SKODA
4M0 698 151 BH
SKODA
4M0 698 151 BJ
SKODA
4M0 698 151 BK
SKODA
4M0 698 151 H
SKODA
4M0 698 151 T
SKODA
4N6 698 151
SKODA
83A 698 151
SKODA
83A 698 151 B
SKODA
8W0 698 151 AN
SKODA
8W0 698 151 BD
SKODA
8W0 698 151 BE
SKODA
8W0 698 151 BJ
SKODA
8W0 698 151 N
SKODA
8W0 698 151 R
VAG(28 mục)
VAG
4K0 698 151
VAG
4K0 698 151 AA
VAG
4K0 698 151 C
VAG
4K0 698 151 P
VAG
4K0 698 151 S
VAG
4KE 698 151 F
VAG
4KE 698 151 H
VAG
4KE 698 151 J
VAG
4M0 698 151 AA
VAG
4M0 698 151 AJ
VAG
4M0 698 151 AM
VAG
4M0 698 151 AN
VAG
4M0 698 151 AP
VAG
4M0 698 151 BD
VAG
4M0 698 151 BH
VAG
4M0 698 151 BJ
VAG
4M0 698 151 BK
VAG
4M0 698 151 H
VAG
4M0 698 151 T
VAG
4N6 698 151
VAG
83A 698 151
VAG
83A 698 151 B
VAG
8W0 698 151 AN
VAG
8W0 698 151 BD
VAG
8W0 698 151 BE
VAG
8W0 698 151 BJ
VAG
8W0 698 151 N
VAG
8W0 698 151 R
VW(28 mục)
VW
4K0 698 151
VW
4K0 698 151 AA
VW
4K0 698 151 C
VW
4K0 698 151 P
VW
4K0 698 151 S
VW
4KE 698 151 F
VW
4KE 698 151 H
VW
4KE 698 151 J
VW
4M0 698 151 AA
VW
4M0 698 151 AJ
VW
4M0 698 151 AM
VW
4M0 698 151 AN
VW
4M0 698 151 AP
VW
4M0 698 151 BD
VW
4M0 698 151 BH
VW
4M0 698 151 BJ
VW
4M0 698 151 BK
VW
4M0 698 151 H
VW
4M0 698 151 T
VW
4N6 698 151
VW
83A 698 151
VW
83A 698 151 B
VW
8W0 698 151 AN
VW
8W0 698 151 BD
VW
8W0 698 151 BE
VW
8W0 698 151 BJ
VW
8W0 698 151 N
VW
8W0 698 151 R
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 26
ABE
C1A059ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPVW-1057
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5678.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5678.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420024
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 429
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 613
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 945
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1128-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-326
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
171413
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011213
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1128-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 258 6117
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 258 6117/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247139
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80360
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7558
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29184
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2158
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2190
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302670
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601595
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610444
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25861.170.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25861.970.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3600875 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 141 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.