5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Chiều cao
- 49.3 mm
- Inner Diameter
- 132.6 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 275 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- No. of holes 1
- 2
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Hub Diameter
- 55
- Surface
- Coated
- fulfils ECE standard
- E1 90R 02C0064/0130
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 0.1 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
43512-20590
TOYOTA
43512-20600
TOYOTA
43512-20601
TOYOTA
43512-20630
TOYOTA
43512-20640
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
17181
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0183.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT34385
Đĩa phanh
CIFAM
800-1059C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3189
Đĩa phanh
EGT
410091EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
27236
Đĩa phanh
FTE
9072320
Đĩa phanh
FTE
9082350
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-331
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406047700
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1241
Đĩa phanh
METELLI
23-1059C
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0048
Đĩa phanh
REMSA
6819.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6819.10
Đĩa phanh
SWAG
81 92 7236
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13160C
Đĩa phanh
TRW
DF4100
Đĩa phanh
VALEO
673331
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3302111 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.