14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28.0 mm
- Centering Diameter
- 55.0 mm
- Chiều cao
- 49.2 mm
- Inner Diameter
- 132.0 mm
- Minimum thickness
- 26.0 mm
- Outer Diameter
- 275.0 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 100.0
- Bore Diameter
- 14.5
- Test Mark
- E1 90R-02C0115/0804
- Weight
- 6.83 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
43512-20600
TOYOTA
43512-20601
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
17181
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT34385
Đĩa phanh
CIFAM
800-1059C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3189
Đĩa phanh
EGT
410091EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
27236
Đĩa phanh
FTE
9072320
Đĩa phanh
FTE
9082350
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-331
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302111
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406047700
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1241
Đĩa phanh
METELLI
23-1059C
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0048
Đĩa phanh
REMSA
6819.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6819.10
Đĩa phanh
SWAG
81 92 7236
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13160C
Đĩa phanh
TRW
DF4100
Đĩa phanh
VALEO
673331
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0128-0183.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.