cvpartz
HELLA

8DB 355 016-111

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
41.8 mm
Thickness
14.7 mm
Width
108.4 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Number of wear indicators
2
WVA Number
24423
Brake System
Sumitomo
Weight
0.84

Nhà sản xuất xe

CITROEN(1 mục)

CITROEN

1606225680

MITSUBISHI(5 mục)

MITSUBISHI

4605A953

MITSUBISHI

4605A954

MITSUBISHI

4605B216

MITSUBISHI

MQ506046

MITSUBISHI

MQ506047

NISSAN(13 mục)

NISSAN

410604A00A

NISSAN

410604A00C

NISSAN

410604A00D

NISSAN

410604A00E

NISSAN

410604A00F

NISSAN

410604A00G

NISSAN

410604A00H

NISSAN

410604A00K

NISSAN

410604A00L

NISSAN

410604A00M

NISSAN

410604A0A5

NISSAN

AY040KE147

NISSAN

AY040KE150

PEUGEOT(1 mục)

PEUGEOT

1606225680

INFINITI(13 mục)

INFINITI

410604A00A

INFINITI

410604A00C

INFINITI

410604A00D

INFINITI

410604A00E

INFINITI

410604A00F

INFINITI

410604A00G

INFINITI

410604A00H

INFINITI

410604A00K

INFINITI

410604A00L

INFINITI

410604A00M

INFINITI

410604A0A5

INFINITI

AY040KE147

INFINITI

AY040KE150

MAZDA(10 mục)

MAZDA

1A153323Z

MAZDA

1A163323Z

MAZDA

1A173323Z

MAZDA

1A183323Z

MAZDA

1A193323Z

MAZDA

1A213323Z

MAZDA

1A223323Z

MAZDA

1A233323Z

MAZDA

1A263323ZA

MAZDA

1V723328ZA

SUZUKI(22 mục)

SUZUKI

5518082K00

SUZUKI

5518082K00000

SUZUKI

5581064L10

SUZUKI

5581064L10000

SUZUKI

5581068H00

SUZUKI

5581068H00000

SUZUKI

5581072J00

SUZUKI

5581072J00000

SUZUKI

5581072J10

SUZUKI

5581072J10000

SUZUKI

5581072J20

SUZUKI

5581072J20000

SUZUKI

5581081M00

SUZUKI

5581081M00000

SUZUKI

5581081MB0

SUZUKI

5581081MB0000

SUZUKI

5581081MB1

SUZUKI

5581081MB1000

SUZUKI

5581082K00

SUZUKI

5581082K00000

SUZUKI

5581082M00

SUZUKI

5581082M00000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 8DB 355 016-111 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 65 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo