12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeCITROEN
1606225680
MITSUBISHI
4605A953
MITSUBISHI
4605A954
MITSUBISHI
4605B216
MITSUBISHI
MQ506046
MITSUBISHI
MQ506047
NISSAN
410604A00A
NISSAN
410604A00C
NISSAN
410604A00D
NISSAN
410604A00E
NISSAN
410604A00F
NISSAN
410604A00G
NISSAN
410604A00H
NISSAN
410604A00K
NISSAN
410604A00L
NISSAN
410604A00M
NISSAN
410604A0A5
NISSAN
AY040KE147
NISSAN
AY040KE150
PEUGEOT
1606225680
INFINITI
410604A00A
INFINITI
410604A00C
INFINITI
410604A00D
INFINITI
410604A00E
INFINITI
410604A00F
INFINITI
410604A00G
INFINITI
410604A00H
INFINITI
410604A00K
INFINITI
410604A00L
INFINITI
410604A00M
INFINITI
410604A0A5
INFINITI
AY040KE147
INFINITI
AY040KE150
MAZDA
1A153323Z
MAZDA
1A163323Z
MAZDA
1A173323Z
MAZDA
1A183323Z
MAZDA
1A193323Z
MAZDA
1A213323Z
MAZDA
1A223323Z
MAZDA
1A233323Z
MAZDA
1A263323ZA
MAZDA
1V723328ZA
SUZUKI
5518082K00
SUZUKI
5518082K00000
SUZUKI
5581064L10
SUZUKI
5581064L10000
SUZUKI
5581068H00
SUZUKI
5581068H00000
SUZUKI
5581072J00
SUZUKI
5581072J00000
SUZUKI
5581072J10
SUZUKI
5581072J10000
SUZUKI
5581072J20
SUZUKI
5581072J20000
SUZUKI
5581081M00
SUZUKI
5581081M00000
SUZUKI
5581081MB0
SUZUKI
5581081MB0000
SUZUKI
5581081MB1
SUZUKI
5581081MB1000
SUZUKI
5581082K00
SUZUKI
5581082K00000
SUZUKI
5581082M00
SUZUKI
5581082M00000
Tổng 28
A.B.S.
37906
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPPE-1027
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-825
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5621.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84229
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 700
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 108
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-439-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2258
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP5010EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-267
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16740
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1812
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-111
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608032
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-825AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572611J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1442
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2341
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3956
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 0715
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225225
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1199.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
84 91 6740
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2442302
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69015
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1940
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601323
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeMá phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 65 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.