cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FTE

9071107

Đĩa phanh

Thông số kỹ thuật

Brake Disc Thickness
28 mm
Centering Diameter
62 mm
Chiều cao
49.6 mm
Minimum thickness
26 mm
Outer Diameter
296 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake Disc Type
Vented
Bolt Hole Circle Ø
114.3
Rim Hole Number
5
Number of mounting bores
2
Test Mark
ECE-R90
Weight
8.557 kg

Nhà sản xuất xe

VOLVO(2 mục)

VOLVO

31400779

VOLVO

31687441

TOYOTA(16 mục)

TOYOTA

43512-28180

TOYOTA

43512-28181

TOYOTA

43512-33100

TOYOTA

43512-48011

TOYOTA

43512-58010

TOYOTA

43512-58011

TOYOTA

43512-58181

TOYOTA

4351206130

TOYOTA

4351228180

TOYOTA

4351228181

TOYOTA

4351233100

TOYOTA

4351248010

TOYOTA

4351248011

TOYOTA

4351248031

TOYOTA

4351258010

TOYOTA

4351258011

LEXUS(8 mục)

LEXUS

43512-48031

LEXUS

4351233100

LEXUS

4351248010

LEXUS

4351248011

LEXUS

4351248031

LEXUS

4351248060

LEXUS

4351258010

LEXUS

4351258011

TOYOTA (GAC)(3 mục)

TOYOTA (GAC)

43512-06130

TOYOTA (GAC)

4351206130

TOYOTA (GAC)

4351206131

VOLVO ASIA(1 mục)

VOLVO ASIA

31687441

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 77

A.B.S.

17217

Đĩa phanh

A.B.S.

17460

Đĩa phanh

A.B.S.

18590

Đĩa phanh

ABE

C32089ABE

Đĩa phanh

ABE

C32131ABE

Đĩa phanh

ASHIKA

60-02-2000

Đĩa phanh

ASHIKA

60-02-2000C

Đĩa phanh

ASHIKA

60-02-2001C

Đĩa phanh

ASHIKA

60-02-2030C

Đĩa phanh

ASHIKA

60-02-275

Đĩa phanh

ATE

24.0120-0247.1

Đĩa phanh

ATE

24.0128-0190.1

Đĩa phanh

ATE

24.0128-0212.1

Đĩa phanh

BLUE PRINT

ADBP430081

Đĩa phanh

BLUE PRINT

ADT343172

Đĩa phanh

BLUE PRINT

ADT343204

Đĩa phanh

BLUE PRINT

ADT343253

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 478 968

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 479 664

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 479 D97

Đĩa phanh

BREMBO

09.A110.10

Đĩa phanh

BREMBO

09.A110.11

Đĩa phanh

BREMBO

09.C939.11

Đĩa phanh

CHAMPION

561676CH

Đĩa phanh

CHAMPION

563047CH

Đĩa phanh

DELPHI

BG3735

Đĩa phanh

DELPHI

BG4948C

Đĩa phanh

EGT

410080EGT

Đĩa phanh

FEBI BILSTEIN

170781

Đĩa phanh

FEBI BILSTEIN

174754

Đĩa phanh

FERODO

DDF1446C

Đĩa phanh

FERODO

DDF2844C

Đĩa phanh

FERODO

DDF501

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 111-681

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 115-981

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 132-071

Đĩa phanh

HELLA PAGID

8DD 355 111-681

Đĩa phanh

HELLA PAGID

8DD 355 115-981

Đĩa phanh

HELLA PAGID

8DD 355 132-071

Đĩa phanh

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3302136

Đĩa phanh

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3302154

Đĩa phanh

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3302156

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-2000

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-2000C

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-2001C

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-2030C

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-275

Đĩa phanh

JURID

563047JC

Đĩa phanh

JURID

563630JC

Đĩa phanh

KAMOKA

103214

Đĩa phanh

LPR

T2017V

Đĩa phanh

MAXGEAR

19-3357

Đĩa phanh

MEYLE

30-15 521 0089

Đĩa phanh

MINTEX

MDC1564

Đĩa phanh

NIPPARTS

J3302131

Đĩa phanh

NK

314873

Đĩa phanh

OPTIMAL

BS-8092C

Đĩa phanh

OPTIMAL

BS-8840C

Đĩa phanh

OPTIMAL

BS-9614HC

Đĩa phanh

QUARO

QD1370

Đĩa phanh

REMSA

6842.10

Đĩa phanh

REMSA

6862.10

Đĩa phanh

ROADHOUSE

61228.10

Đĩa phanh

ROADHOUSE

6842.10

Đĩa phanh

ROADHOUSE

6862.10

Đĩa phanh

sbs

1815204592

Đĩa phanh

SWAG

33 10 5283

Đĩa phanh

TEXTAR

92135800

Đĩa phanh

TEXTAR

92185403

Đĩa phanh

TEXTAR

92304503

Đĩa phanh

TRISCAN

8120 27156C

Đĩa phanh

TRW

DF4204

Đĩa phanh

VALEO

197712

Đĩa phanh

VALEO

673417

Đĩa phanh

VALEO

673422

Đĩa phanh

ZIMMERMANN

610.3730.20

Đĩa phanh

ZIMMERMANN

610.3730.52

Đĩa phanh

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.

Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.

Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 9071107 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 30 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo