14:21Hình ảnh đang cập nhật
9011025
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 63.9 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 57 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake System
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Test Mark
- ECE-R90
- Weight
- 0.673 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(27 mục)
TOYOTA
04466-30120
TOYOTA
04466-30121
TOYOTA
04466-30151
TOYOTA
04466-30161
TOYOTA
04466-51011
TOYOTA
0446622180
TOYOTA
0446630130
TOYOTA
0446630151
TOYOTA
0446630160
TOYOTA
0446630161
TOYOTA
0446630170
TOYOTA
0446630190
TOYOTA
0446651010
TOYOTA
0446651011
TOYOTA
0446651020
TOYOTA
446622180
TOYOTA
446630120
TOYOTA
446630121
TOYOTA
446630130
TOYOTA
446630151
TOYOTA
446630160
TOYOTA
446630161
TOYOTA
446630170
TOYOTA
446630190
TOYOTA
446651010
TOYOTA
446651011
TOYOTA
446651020
LEXUS(24 mục)
LEXUS
04466-30110
LEXUS
04466-30120
LEXUS
04466-30121
LEXUS
04466-30122
LEXUS
04466-30130
LEXUS
04466-30161
LEXUS
04466-30170
LEXUS
04466-30190
LEXUS
0446630120
LEXUS
0446630121
LEXUS
0446630122
LEXUS
0446630130
LEXUS
0446630160
LEXUS
0446630161
LEXUS
0446630170
LEXUS
0446630190
LEXUS
446630120
LEXUS
446630121
LEXUS
446630122
LEXUS
446630130
LEXUS
446630160
LEXUS
446630161
LEXUS
446630170
LEXUS
446630190
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 33
A.B.S.
37258
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22023ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-260
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5748.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342108
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 231
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 045
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-758-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1510
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321177EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321177iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170265
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1610
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-591
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 011-591
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612017
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-260AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573915J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101514
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1051
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0758-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2008
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612017
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13069
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2144
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0743.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2743.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91131 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5132
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2342901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13042
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3233
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601025
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 9011025 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 51 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.