cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB3233

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
63.8 mm
Thickness
15.5 mm
Width
57.2 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E9 90R 01708/002
Weight
0.64 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(19 mục)

TOYOTA

04466-22180

TOYOTA

04466-30110

TOYOTA

04466-30120

TOYOTA

04466-30121

TOYOTA

04466-30130

TOYOTA

04466-30150

TOYOTA

04466-30151

TOYOTA

04466-30160

TOYOTA

04466-30161

TOYOTA

04466-30170

TOYOTA

04466-30190

TOYOTA

04466-51010

TOYOTA

04466-51011

TOYOTA

04466-51020

TOYOTA

446630120

TOYOTA

PA544

TOYOTA

PA561

TOYOTA

PN529

TOYOTA

PS506H

LEXUS(12 mục)

LEXUS

04466-30110

LEXUS

04466-30120

LEXUS

04466-30121

LEXUS

04466-30122

LEXUS

04466-30130

LEXUS

04466-30160

LEXUS

04466-30161

LEXUS

04466-30170

LEXUS

04466-30190

LEXUS

446630120

LEXUS

PN529

LEXUS

PS506H

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB3233 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo