cvpartz
DEPO

231-01-013

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
64.5 mm
Thickness
20.4 mm
Width
160 mm
Brake System
Lucas / TRW
Number of wear indicators
1
Warning Contact Length
172
Test Mark
ECE R90
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Weight
2.16 kg

Nhà sản xuất xe

CUPRA(4 mục)

CUPRA

5Q0 698 151 AA

CUPRA

5Q0 698 151 AH

CUPRA

5Q0698151AA

CUPRA

5Q0698151AH

VAG(26 mục)

VAG

5Q0 698 151

VAG

5Q0 698 151 A

VAG

5Q0 698 151 AD

VAG

5Q0 698 151 AF

VAG

5Q0 698 151 B

VAG

5Q0 698 151 D

VAG

5Q0 698 151 F

VAG

5Q0698151

VAG

5Q0698151A

VAG

5Q0698151AD

VAG

5Q0698151AF

VAG

5Q0698151B

VAG

5Q0698151D

VAG

5Q0698151F

VAG

8V0 698 151

VAG

8V0 698 151 B

VAG

8V0 698 151 D

VAG

8V0 698 151 G

VAG

8V0 698 151 S

VAG

8V0698151

VAG

8V0698151B

VAG

8V0698151D

VAG

8V0698151G

VAG

8V0698151S

VAG

JZW 698 151 AN

VAG

JZW698151AN

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 231-01-013 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 30 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo