cvpartz
ATE

13.0470-2785.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
64.5 mm
Thickness
20.4 mm
Width
160.0 mm
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Warning Contact Length
171.5
Number of wear indicators
1
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with brake caliper screws
Number of bolts/screws
4
Brake System
Lucas / TRW
Test Mark
E1 90R-02A0258/0139
Permissible up to vehicle capacity
225
Weight
2.398 kg

Nhà sản xuất xe

CUPRA(2 mục)

CUPRA

5Q0 698 151 AA

CUPRA

5Q0 698 151 AH

SEAT(5 mục)

SEAT

5Q0 698 151 AA

SEAT

5Q0 698 151 AH

SEAT

8V0 698 151

SEAT

8V0 698 151 B

SEAT

8V0 698 151 S

SKODA(3 mục)

SKODA

8V0 698 151

SKODA

8V0 698 151 B

SKODA

8V0 698 151 S

VAG(14 mục)

VAG

5Q0 698 151

VAG

5Q0 698 151 A

VAG

5Q0 698 151 AD

VAG

5Q0 698 151 AF

VAG

5Q0 698 151 AH

VAG

5Q0 698 151 B

VAG

5Q0 698 151 D

VAG

5Q0 698 151 F

VAG

8V0 698 151

VAG

8V0 698 151 B

VAG

8V0 698 151 D

VAG

8V0 698 151 G

VAG

8V0 698 151 S

VAG

JZW 698 151 AN

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 13.0470-2785.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 24 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo