cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP931

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
39.1 mm
Height 2
39.1 mm
Thickness 1
12 mm
Thickness 2
12 mm
Width 1
102.3 mm
Width 2
102.3 mm
FMSI Code
D458-7338
Test Mark
E1 90R-01878/559
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21559
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.618 kg

Nhà sản xuất xe

DAIHATSU(4 mục)

DAIHATSU

04492-87101-000

DAIHATSU

04492-87102-000

DAIHATSU

0449287101

DAIHATSU

0449287102

MAZDA(10 mục)

MAZDA

BWYH-26-43Z

MAZDA

E0Y8-26-43ZA

MAZDA

E0Y8-264-3Z

MAZDA

E0Y82643ZB

MAZDA

NAY0-26-43Z

MAZDA

NAY02643ZA

MAZDA

NAYO-264-3Z

MAZDA

NAZ0-264-8Z

MAZDA

SAY0-264-3Z

MAZDA

SAY02643ZA

SUZUKI(4 mục)

SUZUKI

55800-62G01

SUZUKI

55800-62G11

SUZUKI

5580062G00

SUZUKI

5580062G10

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP931 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo