cvpartz
BREMBO

P 49 015

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
39 mm
Thickness
13 mm
Width
102 mm
Wear Warning Contact
excl. wear warning contact
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
WVA Number
21559
Weight
0.618 kg

Nhà sản xuất xe

FORD(4 mục)

FORD

F1CZ2200A

FORD

F2CZ2200A

FORD

F3CZ2200B

FORD

F3CZ2200C

MITSUBISHI(1 mục)

MITSUBISHI

NAY92643ZA

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY060MA006

DAIHATSU(4 mục)

DAIHATSU

0449287101

DAIHATSU

0449287101000

DAIHATSU

0449287102

DAIHATSU

0449287102000

MAZDA(19 mục)

MAZDA

1U0J2648Z

MAZDA

B5Y02643Z

MAZDA

B5Y02643ZA

MAZDA

BWYH2643Z

MAZDA

BWYH2648Z

MAZDA

E0Y82643Z

MAZDA

E0Y82643ZA

MAZDA

E0Y82643ZB

MAZDA

E0Y92643ZA

MAZDA

NAY02643Z

MAZDA

NAY02643ZA

MAZDA

NAY12643Z

MAZDA

NAY12648Z

MAZDA

NAY92643Z

MAZDA

NAY92648Z

MAZDA

NAYO2643Z

MAZDA

NAZ02648Z

MAZDA

SAY02643Z

MAZDA

SAY02643ZA

MERCURY(1 mục)

MERCURY

F3CZ2200C

SUZUKI(8 mục)

SUZUKI

5580062G00

SUZUKI

5580062G00000

SUZUKI

5580062G01

SUZUKI

5580062G01000

SUZUKI

5580062G10

SUZUKI

5580062G10000

SUZUKI

5580062G11

SUZUKI

5580062G11000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã P 49 015 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo