cvpartz
DELPHI

LP881

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
74.7 mm
Height 2
74.7 mm
Thickness 1
19 mm
Thickness 2
19 mm
Width 1
110.1 mm
Width 2
110.1 mm
FMSI Code
D645-7523
Test Mark
E1 90R-01881/929
Brake System
TRW
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21439
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Weight
1.59 kg

Nhà sản xuất xe

MERCEDES(16 mục)

MERCEDES

002 420 2120

MERCEDES

002 420 2220

MERCEDES

005 420 0320

MERCEDES

005 420 2620

MERCEDES

005 420 4620

MERCEDES

242 021 2005

MERCEDES

242 022 2005

MERCEDES

A002 420 2120

MERCEDES

A002 420 212005

MERCEDES

A002 420 2220

MERCEDES

A002 420 222005

MERCEDES

A005 420 0320

MERCEDES

A005 420 2620

MERCEDES

A005 420 4620

MERCEDES

A242 021 2005

MERCEDES

A242 022 2005

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP881 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo