14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.1 mm
- Height 2
- 47 mm
- Thickness 1
- 14.5 mm
- Thickness 2
- 14.5 mm
- Width 1
- 107.3 mm
- Width 2
- 106.7 mm
- FMSI Code
- D471-7351 D309-7212
- Test Mark
- E9 90R-02A0928/0230
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21759
- Friction Lining Material
- Organic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.965 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(20 mục)
TOYOTA
04466-17010
TOYOTA
04466-17030
TOYOTA
04466-17040
TOYOTA
04466-17050
TOYOTA
04466-17070
TOYOTA
04466-17080
TOYOTA
04466-17090
TOYOTA
0446617020
TOYOTA
0446617051
TOYOTA
0446617060
TOYOTA
0446617100
TOYOTA
04466YZZC3
TOYOTA
04492-17010
TOYOTA
04492-17011
TOYOTA
04492-17020
TOYOTA
04492-17030
TOYOTA
04492-17040
TOYOTA
44921-7040
TOYOTA
44921-7050
TOYOTA
44921-7051
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 33
A.B.S.
36604
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36605
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22009ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-204
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34282
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 412
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572188CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-754-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321488EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321488IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116383
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB470
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB478
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010168
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-691
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-741
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-741
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612009
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180656
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-204AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572175J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572188J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3958
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1325
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09414
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0201.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2214.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91120 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2175901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3058
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598540
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP574 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.