cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP546

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
47.5 mm
Height 2
47.5 mm
Thickness 1
15.5 mm
Thickness 2
15.5 mm
Width 1
115.4 mm
Width 2
115.4 mm
FMSI Code
D357-7248 D452-7332
Test Mark
E1 90R-01881/986
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21344
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.18 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(11 mục)

NISSAN

41060-58A86

NISSAN

41060-67A85

NISSAN

41060-72A87

NISSAN

41060-72A88

NISSAN

41060-76A86

NISSAN

41060-76A87

NISSAN

4106094M85

NISSAN

55200-62810

NISSAN

55250-64B20

NISSAN

55251-64B20

NISSAN

D1060-72A89

SUZUKI(10 mục)

SUZUKI

55200-62810-000

SUZUKI

55200-62810-B00

SUZUKI

55200-62810-TMS

SUZUKI

5520061840

SUZUKI

5520062810

SUZUKI

5520062811

SUZUKI

55250-64B10-000

SUZUKI

5525064B20

SUZUKI

55251-64B10-000

SUZUKI

5525164B20

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP546 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo