cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP458

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
52.5 mm
Height 2
52.5 mm
Thickness 1
14.5 mm
Thickness 2
14.5 mm
Width 1
127.8 mm
Width 2
127.8 mm
FMSI Code
D328-7175
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
20955
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
1.2 kg

Nhà sản xuất xe

ISUZU(3 mục)

ISUZU

MB407430

ISUZU

MB534483

ISUZU

MB587054

MITSUBISHI(30 mục)

MITSUBISHI

MB277192

MITSUBISHI

MB277193

MITSUBISHI

MB316168

MITSUBISHI

MB316757

MITSUBISHI

MB366284

MITSUBISHI

MB407430

MITSUBISHI

MB407433

MITSUBISHI

MB407450

MITSUBISHI

MB500-728

MITSUBISHI

MB500399

MITSUBISHI

MB500609

MITSUBISHI

MB500610

MITSUBISHI

MB500960

MITSUBISHI

MB534483

MITSUBISHI

MB534712

MITSUBISHI

MB534713

MITSUBISHI

MB587053

MITSUBISHI

MB587054

MITSUBISHI

MB587056

MITSUBISHI

MB587061

MITSUBISHI

MB587284

MITSUBISHI

MB618116

MITSUBISHI

MB668398

MITSUBISHI

MB668399

MITSUBISHI

MB895168

MITSUBISHI

MR389-531

MITSUBISHI

MR389530

MITSUBISHI

MZ690-335

MITSUBISHI

MZ690005E

MITSUBISHI

X3511-006

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP458 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 33 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo