cvpartz
BOSCH

0 986 469 550

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
52.5 mm
Thickness
15.5 mm
Width
127.8 mm
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Article number of recommended accessories
1987474231
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
20955
Manufacturer Restriction
AKEBONO System
Weight
1.33 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(69 mục)

MITSUBISHI

AY040MT001

MITSUBISHI

MB277192

MITSUBISHI

MB277193

MITSUBISHI

MB316168

MITSUBISHI

MB316188

MITSUBISHI

MB316553

MITSUBISHI

MB316570

MITSUBISHI

MB316757

MITSUBISHI

MB366284

MITSUBISHI

MB366285

MITSUBISHI

MB366286

MITSUBISHI

MB407430

MITSUBISHI

MB407431

MITSUBISHI

MB407432

MITSUBISHI

MB407433

MITSUBISHI

MB407434

MITSUBISHI

MB407450

MITSUBISHI

MB407877

MITSUBISHI

MB407938

MITSUBISHI

MB500295

MITSUBISHI

MB500399

MITSUBISHI

MB500400

MITSUBISHI

MB500401

MITSUBISHI

MB500402

MITSUBISHI

MB500609

MITSUBISHI

MB500610

MITSUBISHI

MB500611

MITSUBISHI

MB500728

MITSUBISHI

MB500960

MITSUBISHI

MB534483

MITSUBISHI

MB534484

MITSUBISHI

MB534485

MITSUBISHI

MB534486

MITSUBISHI

MB534487

MITSUBISHI

MB534488

MITSUBISHI

MB534489

MITSUBISHI

MB534494

MITSUBISHI

MB534587

MITSUBISHI

MB534712

MITSUBISHI

MB534713

MITSUBISHI

MB587050

MITSUBISHI

MB587051

MITSUBISHI

MB587053

MITSUBISHI

MB587054

MITSUBISHI

MB587055

MITSUBISHI

MB587056

MITSUBISHI

MB587057

MITSUBISHI

MB587060

MITSUBISHI

MB587061

MITSUBISHI

MB587284

MITSUBISHI

MB618116

MITSUBISHI

MB618455

MITSUBISHI

MB618576

MITSUBISHI

MB668397

MITSUBISHI

MB668398

MITSUBISHI

MB668399

MITSUBISHI

MB668400

MITSUBISHI

MB895168

MITSUBISHI

MR162522

MITSUBISHI

MR389521

MITSUBISHI

MR389522

MITSUBISHI

MR389530

MITSUBISHI

MR389531

MITSUBISHI

MZ690004

MITSUBISHI

MZ690005

MITSUBISHI

MZ690018

MITSUBISHI

MZ690038

MITSUBISHI

V9118M010

MITSUBISHI

X3511006

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 469 550 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 69 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo