14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP2716
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 57.6 mm
- Height 2
- 57.6 mm
- Thickness 1
- 17.9 mm
- Thickness 2
- 17.9 mm
- Width 1
- 153.4 mm
- Width 2
- 153.4 mm
- Test Mark
- E9 90R-02A0841/3004
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 29378
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 2.014 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(1 mục)
MITSUBISHI
MK530582
FUSO (MITSUBISHI)(3 mục)
FUSO (MITSUBISHI)
MK528943
FUSO (MITSUBISHI)
MK530582
FUSO (MITSUBISHI)
MK585735
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
35140
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37770
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-05-513
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420074
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44283
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16948
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
177074
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5243
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR4315
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-513AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573661J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573979J
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1645.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21645.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6536
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7496
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3644
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2716 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

