cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP2664

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
54.5 mm
Height 2
54.5 mm
Thickness 1
16.5 mm
Thickness 2
16.5 mm
Width 1
141.9 mm
Width 2
141.9 mm
FMSI Code
D2096-9331
Test Mark
E9 90R-02A0823/3935
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
25979
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.49 kg

Nhà sản xuất xe

SUZUKI(3 mục)

SUZUKI

55810-61M00

SUZUKI

5581061M01

SUZUKI

5581061M02

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP2664 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo