5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP261
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 40 mm
- Height 2
- 40 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Thickness 2
- 15.5 mm
- Width 1
- 108.8 mm
- Width 2
- 108.8 mm
- FMSI Code
- D233-7147
- Test Mark
- E1 90R-01881/574
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 20958
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 0.98 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(41 mục)
NISSAN
41060-01A25
NISSAN
41060-01A85
NISSAN
41060-03A25
NISSAN
41060-12A25
NISSAN
41060-13A25
NISSAN
41060-13A90
NISSAN
41060-14A25
NISSAN
41060-25A25
NISSAN
41060-61A86
NISSAN
41060-62A90
NISSAN
41060-62A91
NISSAN
41060-62A92
NISSAN
41060-67A90
NISSAN
41060-75A90
NISSAN
41060-77A90
NISSAN
41060-89A90
NISSAN
41060-89A91
NISSAN
41060-A1786
NISSAN
4106001A90
NISSAN
4106013A25KE
NISSAN
4106014A90
NISSAN
4106035F91
NISSAN
4106035F93
NISSAN
4106061A90
NISSAN
4106075A92
NISSAN
4106076A89
NISSAN
72519-1630
NISSAN
72519-1631
NISSAN
72519-3121
NISSAN
D1060-67A90
NISSAN
D1060-76A86
NISSAN
D1060-94M86
NISSAN
D106075A90
NISSAN
D106M-67A90
NISSAN
D106M-S1825
NISSAN
D106M35F91
NISSAN
D106M35F93
NISSAN
D106MS1827
NISSAN
DA060-13A85
NISSAN
DA06013A85KE
NISSAN
DA06M35F93
SUBARU(7 mục)
SUBARU
72519-1220
SUBARU
72519-1630
SUBARU
72519-1990
SUBARU
72519-3121
SUBARU
725191221
SUBARU
725191360
SUBARU
725191631
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
36611
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C11001ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-101
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-135
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN14204
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-101AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-135AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P185
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P363
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P519
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1408
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222207
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0147.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0149.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0149.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0350.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB288
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301618
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598278
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP261 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 48 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.