cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1839

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
65.6 mm
Height 2
65.6 mm
Thickness 1
14.4 mm
Thickness 2
14.4 mm
Width 1
76.8 mm
Width 2
76.8 mm
FMSI Code
D961-7859
Test Mark
E9 90R-01825/1651
Brake System
Brembo
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21580
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.971 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(3 mục)

MITSUBISHI

4605A050

MITSUBISHI

4605C034

MITSUBISHI

MR407391

NISSAN(11 mục)

NISSAN

44060-CD094

NISSAN

4406012U87

NISSAN

44060CD026

NISSAN

D4060CD00B

NISSAN

D4060CD01B

NISSAN

D406MCD01J

NISSAN

D40F0-CD094

NISSAN

D40F0CD00B

NISSAN

D40F0CD01B

NISSAN

D40F0CD026

NISSAN

D4MFMCD01J

SUBARU(6 mục)

SUBARU

26696-FE000

SUBARU

26696-FE001

SUBARU

26696-FE080

SUBARU

26696-FE081

SUBARU

26696-FG000

SUBARU

26696VA000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1839 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo