12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 39.9 mm
- Height 2
- 39.9 mm
- Thickness 1
- 17.7 mm
- Thickness 2
- 17.7 mm
- Width 1
- 134.3 mm
- Width 2
- 134.3 mm
- FMSI Code
- D641-7438B D759-7438
- Test Mark
- E9 90R-01823/1306
- Brake System
- Kelsey Hayes
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23561
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.02 kg
Nhà sản xuất xe
CHRYSLER(27 mục)
CHRYSLER
05011631AA
CHRYSLER
05018208AA
CHRYSLER
05019767AA
CHRYSLER
05083071AA
CHRYSLER
05086170AA
CHRYSLER
05086567AA
CHRYSLER
05086567AB
CHRYSLER
0518208AA
CHRYSLER
5011631AA
CHRYSLER
5011631AB
CHRYSLER
5012651AA
CHRYSLER
5018208AA
CHRYSLER
5019767AA
CHRYSLER
5066309AA
CHRYSLER
5066641AA
CHRYSLER
5083071AA
CHRYSLER
5086170AA
CHRYSLER
5086567AA
CHRYSLER
5086567AB
CHRYSLER
5114405AA
CHRYSLER
5114405AB
CHRYSLER
5114424AA
CHRYSLER
5114425AA
CHRYSLER
5135543AA
CHRYSLER
5135543AB
CHRYSLER
V2013630AB
CHRYSLER
V2013631AC
DODGE(4 mục)
DODGE
5012651AA
DODGE
5066641AA
DODGE
5086567AA
DODGE
5086567AB
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 35
A.B.S.
38641
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
38759
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
38782
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2Y000ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-016
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADA104236
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 11 010
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-522-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-172
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321129iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321957EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321958EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1099
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010360
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-661
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 018-661
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610801
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-016AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573069J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101192
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P894
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0865
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0522-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1880
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229314
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229317
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09934
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0482.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0482.40
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2482.40
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90940
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2356102
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1234
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4119
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23561.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1515 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.