5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 40.9 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Width 1
- 122 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.019 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(19 mục)
TOYOTA
04466-24010
TOYOTA
04466-24020
TOYOTA
04466-26220
TOYOTA
04466-30020
TOYOTA
04466-30030
TOYOTA
04466-30100
TOYOTA
04466-50040
TOYOTA
04466-50041
TOYOTA
04492-14150
TOYOTA
04492-14160
TOYOTA
04492-14161
TOYOTA
04492-24070
TOYOTA
04492-24080
TOYOTA
04492-24090
TOYOTA
04492-30140
TOYOTA
04492-30150
TOYOTA
04492-30160
TOYOTA
04492-50040
TOYOTA
04492-50060
LEXUS(7 mục)
LEXUS
04466-30030
LEXUS
04466-30050
LEXUS
04466-30140
LEXUS
04492-14160
LEXUS
04492-24060
LEXUS
04492-24100
LEXUS
04492-30161
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
36921
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34250
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34263
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-751
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612016
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060994
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0424.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2424.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1185
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3105
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-759-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.