12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 59.3 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Width 1
- 116.7 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.462 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(14 mục)
TOYOTA
04465-20550
TOYOTA
04465-28400
TOYOTA
04465-28410
TOYOTA
04465-28460
TOYOTA
04465-33120
TOYOTA
04465-33121
TOYOTA
04465-33130
TOYOTA
04465-33150
TOYOTA
04465-33180
TOYOTA
04465-33230
TOYOTA
04465-33290
TOYOTA
04465-48010
TOYOTA
04465-48060
TOYOTA
04465-YZZCL
LEXUS(13 mục)
LEXUS
04465-20550
LEXUS
04465-28400
LEXUS
04465-28410
LEXUS
04465-28460
LEXUS
04465-33120
LEXUS
04465-33121
LEXUS
04465-33130
LEXUS
04465-33150
LEXUS
04465-33180
LEXUS
04465-33230
LEXUS
04465-33290
LEXUS
04465-48010
LEXUS
04465-48060
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 39
A.B.S.
37033
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37229
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12083ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1925
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5891.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342118
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342142
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34290
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1144
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2129
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321559EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322173iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16724
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16726
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011050
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-351
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602081
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602090
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181632
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1392
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0429-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0443-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 1317
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602090
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12213
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0621.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1143.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21143.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2621.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81025
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6724
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6726
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13022
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13092
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3152
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3248
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301025
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601805
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601806
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-429-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 27 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.