14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP2129
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 59.2 mm
- Height 2
- 59.2 mm
- Thickness 1
- 16.9 mm
- Thickness 2
- 16.9 mm
- Width 1
- 116.8 mm
- Width 2
- 116.8 mm
- FMSI Code
- D1227-8346
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/0273
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24522
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.441 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-28410
TOYOTA
04465-28460
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37229
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5891.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342118
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16724
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011050
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-351
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 1317
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1143.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21143.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6724
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13092
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3248
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301025
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601805
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2129 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.