cvpartz
CIFAM

822-390-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
39 mm
Thickness 1
12.5 mm
Width 1
102.1 mm
Wear Warning Contact
excl. wear warning contact
Vibration
with vibration damper
Weight
0.65 kg

Nhà sản xuất xe

DAIHATSU(4 mục)

DAIHATSU

04492-87101

DAIHATSU

04492-87101-000

DAIHATSU

04492-87102

DAIHATSU

04492-87102-000

MAZDA(20 mục)

MAZDA

1U0J-26-48Z

MAZDA

B5Y0-26-43Z

MAZDA

B5Y0-26-43ZA

MAZDA

BWYH-26-43Z

MAZDA

BWYH-26-48Z

MAZDA

E0Y8-26-43Z

MAZDA

E0Y8-26-43ZA

MAZDA

E0Y8-26-43ZB

MAZDA

E0Y9-26-43ZA

MAZDA

NAY0-26-43Z

MAZDA

NAY0-26-43ZA

MAZDA

NAY1-26-43Z

MAZDA

NAY1-26-48Z

MAZDA

NAY9-26-43Z

MAZDA

NAY9-26-43ZA

MAZDA

NAY9-26-48Z

MAZDA

NAYO-26-43Z

MAZDA

NAZ0-26-48Z

MAZDA

SAY0-26-43Z

MAZDA

SAY0-26-43ZA

SUZUKI(5 mục)

SUZUKI

55800-62G00

SUZUKI

55800-62G01

SUZUKI

55800-62G10

SUZUKI

55800-62G11

SUZUKI

55800-62G11-000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 822-390-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 29 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo