12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 42.5 mm
- Thickness 1
- 12.5 mm
- Width 1
- 101.6 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 0.705 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(9 mục)
DAIHATSU
04492-87201-000
DAIHATSU
04492-87202-000
DAIHATSU
04492-87705
DAIHATSU
04492-87705-000
DAIHATSU
04492-87706
DAIHATSU
04492-87706-000
DAIHATSU
04492-87707
DAIHATSU
04492-87707-000
DAIHATSU
04492-87708-000
MAZDA(11 mục)
MAZDA
1U01-26-48Z
MAZDA
1U03-26-48Z
MAZDA
B107-26-43Z
MAZDA
B107-26-48Z
MAZDA
B4Y1-26-48Z
MAZDA
B6Y3-26-43Z
MAZDA
B6Y3-26-43ZA
MAZDA
B6Y3-26-48Z
MAZDA
B6Y3-26-48ZA
MAZDA
BL78-26-43Z
MAZDA
BL78-26-48Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
36607
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMZ-2002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5824.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54247
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP521
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3613003
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180621
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0213.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2213.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 50880
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB375
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-389-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.