14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 45.3 mm
- Thickness 1
- 16.0 mm
- Width 1
- 125.7 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.15 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(10 mục)
DAIHATSU
04491-87724
DAIHATSU
04491-87724-000
DAIHATSU
04491-87725
DAIHATSU
04491-87725-000
DAIHATSU
04491-87727
DAIHATSU
04491-87727-000
DAIHATSU
04491-87728
DAIHATSU
04491-87728-000
DAIHATSU
04491-87731
DAIHATSU
04491-87731-000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
36869
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-06-699
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5898.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADD64220
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1064
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-699AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572409J
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0501.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 41003
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3071
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-379-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.