12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 52 mm
- Height 2
- 55 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Width 1
- 128.2 mm
- Width 2
- 136.8 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.401 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(17 mục)
TOYOTA
04465-28040
TOYOTA
04465-28080
TOYOTA
04465-28140
TOYOTA
04465-28160
TOYOTA
04465-28170
TOYOTA
04465-28171
TOYOTA
04491-28082
TOYOTA
04491-28150
TOYOTA
04491-28210
TOYOTA
04491-28220
TOYOTA
04491-28221
TOYOTA
04491-28250
TOYOTA
04491-28251
TOYOTA
04491-28340
TOYOTA
04491-28350
TOYOTA
04491-28351
TOYOTA
04495-28171
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
36701
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36733
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36777
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36829
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2002
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342127
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1461
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP941
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170884
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572342J
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602050
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0144.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0306.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0306.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0636.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13015
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3086
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3130
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-281-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 17 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

