5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 40.4 mm
- Thickness 1
- 16.0 mm
- Width 1
- 108.5 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 1.04 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(20 mục)
NISSAN
41060-01A26
NISSAN
41060-01A90
NISSAN
41060-13A25-KE
NISSAN
41060-14A90
NISSAN
41060-35F91
NISSAN
41060-61A90
NISSAN
41060-75A90
NISSAN
41060-75A92
NISSAN
41060-77A90
NISSAN
41060-A1786
NISSAN
AY040-KE125
NISSAN
AY040-NS812
NISSAN
D1060-67A90
NISSAN
D1060-75A90
NISSAN
D1060-76A86
NISSAN
D106M-35F91
NISSAN
D106M-67A90
NISSAN
D106M-N1885
NISSAN
D106M-S1825
NISSAN
DA060-13A85-KE
SUBARU(3 mục)
SUBARU
7251-91221
SUBARU
7251-91360
SUBARU
7251-91990
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
36611
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-101
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN14204
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP261
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180519
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-101AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0149.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0350.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301618
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598278
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-202-1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.