14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.8 mm
- Height 2
- 47.8 mm
- Thickness 1
- 16.5 mm
- Thickness 2
- 17.0 mm
- Width 1
- 141.5 mm
- Width 2
- 140.3 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.223 kg
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(6 mục)
PEUGEOT
16 172 523 80
PEUGEOT
4251.03
PEUGEOT
4251.22
PEUGEOT
4251.88
PEUGEOT
4253.15
PEUGEOT
4253.16
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
36850
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154247
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571509CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP793
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321744EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16259
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB876
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-711
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571509J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0596
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 214 3017/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 218 2717
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221936
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80553
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80580 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6259
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28007
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-156-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.