5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 52 mm
- Height 2
- 55 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width 1
- 127 mm
- Width 2
- 128 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Number of wear indicators
- 4
- WVA Number
- 23032
- Weight
- 1.453 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(12 mục)
TOYOTA
044650B030
TOYOTA
044650B060
TOYOTA
0446528340
TOYOTA
0446528350
TOYOTA
0446528351
TOYOTA
0446528370
TOYOTA
0446528380
TOYOTA
0446528381
TOYOTA
0446528390
TOYOTA
0446528420
TOYOTA
0446528470
TOYOTA
04465YZZCH
DAIHATSU(6 mục)
DAIHATSU
0446528340
DAIHATSU
0446528370
DAIHATSU
0446528380
DAIHATSU
0446528381
DAIHATSU
0446528390
DAIHATSU
0446528420
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
A.B.S.
37399
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2007
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 183
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1461
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2007AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572342J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1909
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0636.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2303201
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 83 093 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.