12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 52 mm
- Height 2
- 55 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width 1
- 126.9 mm
- Width 2
- 128.4 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Article number of recommended accessories
- 1987474634
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23505
- Manufacturer Restriction
- AKEBONO System
- Weight
- 1.42 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(48 mục)
TOYOTA
04465 28040
TOYOTA
04465 28080
TOYOTA
04465 28130
TOYOTA
04465 28160
TOYOTA
04465 28170
TOYOTA
04465 28171
TOYOTA
04465 28230
TOYOTA
04465 28340
TOYOTA
04465 28350
TOYOTA
04465 28370
TOYOTA
04465 28380
TOYOTA
04465 28381
TOYOTA
04465 28420
TOYOTA
04465 28470
TOYOTA
04465YZZCH
TOYOTA
04491 28080
TOYOTA
04491 28081
TOYOTA
04491 28082
TOYOTA
04491 28083
TOYOTA
04491 28120
TOYOTA
04491 28150
TOYOTA
04491 28220
TOYOTA
04491 28221
TOYOTA
04491 28250
TOYOTA
04491 28251
TOYOTA
04491 28252
TOYOTA
04491 28340
TOYOTA
04491 28350
TOYOTA
04491 28351
TOYOTA
446528080
TOYOTA
446528170
TOYOTA
446528171
TOYOTA
446528340
TOYOTA
446528350
TOYOTA
446528380
TOYOTA
446528470
TOYOTA
449128080
TOYOTA
449128251
TOYOTA
449128350
TOYOTA
449128351
TOYOTA
AY040TY024
TOYOTA
AY040TY045
TOYOTA
V91150022
TOYOTA
V91150025
TOYOTA
V91181038
TOYOTA
V91181045
TOYOTA
V9118A038
TOYOTA
V9118A045
DAIHATSU(7 mục)
DAIHATSU
04465 28340
DAIHATSU
04465 28340 000
DAIHATSU
04465 28370
DAIHATSU
04465 28370 000
DAIHATSU
04465 28380
DAIHATSU
04465 28380 000
DAIHATSU
04465 28420
LEXUS(3 mục)
LEXUS
0446528130
LEXUS
0446528230
LEXUS
0449128340
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
ASHIKA
50-02-2007
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 093
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1461
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2007AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1909
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0306.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0306.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0636.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2306.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2303201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3086
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 183 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 58 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.