5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 128 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- WVA Number
- 20699
- Weight
- 1.375 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(27 mục)
MITSUBISHI
0446514290
MITSUBISHI
MB058197
MITSUBISHI
MB058916
MITSUBISHI
MB082439
MITSUBISHI
MB134729
MITSUBISHI
MB150673
MITSUBISHI
MB193292
MITSUBISHI
MB193294
MITSUBISHI
MB193295
MITSUBISHI
MB193296
MITSUBISHI
MB193298
MITSUBISHI
MB193299
MITSUBISHI
MB238509
MITSUBISHI
MB377823
MITSUBISHI
MB389554
MITSUBISHI
MB407216
MITSUBISHI
MB587016
MITSUBISHI
MB597721
MITSUBISHI
MB699089
MITSUBISHI
MB895164
MITSUBISHI
MB895166
MITSUBISHI
MR389553
MITSUBISHI
MR389554
MITSUBISHI
MR389555
MITSUBISHI
MR389556
MITSUBISHI
MR389557
MITSUBISHI
XB193296
TOYOTA(8 mục)
TOYOTA
0446514280
TOYOTA
0446514290
TOYOTA
0449114040
TOYOTA
0449114041
TOYOTA
0449114042
TOYOTA
0449114060
TOYOTA
0449114061
TOYOTA
0449114100
ASIA MOTORS(4 mục)
ASIA MOTORS
KJ0133982
ASIA MOTORS
KJ0133983
ASIA MOTORS
KJ0133993
ASIA MOTORS
NA11331525
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 32
A.B.S.
36151
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36587
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C15002ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-502
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-527
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5940.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44216
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-112-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP633
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP640
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321461EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB556
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3605002
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-502AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-527AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572281J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P167
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P315
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P532
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 213 7316/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223005
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09557
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0094.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0094.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0094.40
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0509.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2094.40
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2069901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB180
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB212
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB785
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598620
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 54 002 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 39 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.