cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

A.B.S.

36151

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
56.3 mm
Thickness 1
15.5 mm
Width 1
127.6 mm
Brake System
SUMITOMO
Wear Warning Contact
without integrated wear sensor
Weight
1.309 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(16 mục)

MITSUBISHI

MB 058197

MITSUBISHI

MB 081588

MITSUBISHI

MB 082440

MITSUBISHI

MB 150673

MITSUBISHI

MB 193294

MITSUBISHI

MB 193295

MITSUBISHI

MB 193296

MITSUBISHI

MB 193297

MITSUBISHI

MB 193298

MITSUBISHI

MB 193299

MITSUBISHI

MB 238509

MITSUBISHI

MB 377823

MITSUBISHI

MB 407216

MITSUBISHI

MB 587016

MITSUBISHI

MB 895164

MITSUBISHI

MR389555

TOYOTA(8 mục)

TOYOTA

04465-14280

TOYOTA

04491-14040

TOYOTA

04491-14041

TOYOTA

04491-14042

TOYOTA

04491-14060

TOYOTA

04491-14061

TOYOTA

04491-14100

TOYOTA

04491-20120

DODGE(1 mục)

DODGE

MB407216

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 36151 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo