5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 56.4 mm
- Height 2
- 61.5 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 123 mm
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474470
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 25011
- Weight
- 1.141 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(4 mục)
AUDI
8V0 698 451 C
AUDI
8V0 698 451 E
AUDI
8V0 698 451 G
AUDI
8V0 698 451 K
SEAT(3 mục)
SEAT
8V0 698 451 C
SEAT
8V0 698 451 E
SEAT
8V0 698 451 G
SKODA(3 mục)
SKODA
8V0 698 451 C
SKODA
8V0 698 451 E
SKODA
8V0 698 451 G
VW(4 mục)
VW
5Q0 698 451 AJ
VW
8V0 698 451 C
VW
8V0 698 451 E
VW
8V0 698 451 G
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
A.B.S.
35146
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184243
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322149EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16995
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 025-661
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6995
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1957
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2358
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22601.165.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 835 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.