5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 58.9 mm
- Height 2
- 59 mm
- Thickness
- 17.3 mm
- Width
- 129.1 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987473603
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 22308
- Weight
- 1.484 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(23 mục)
AUDI
4N0698451
AUDI
80A 698 451 B
AUDI
80A 698 451 Q
AUDI
80A 698 451 R
AUDI
8W0 698 451 BC
AUDI
8W0 698 451 BE
AUDI
8W0 698 451 BF
AUDI
8W0 698 451 BG
AUDI
8W0 698 451 BJ
AUDI
8W0 698 451 F
AUDI
8W0 698 451 G
AUDI
8W0 698 451 H
AUDI
8W0 698 451 J
AUDI
8W0 698 451 K
AUDI
8W0 698 451 L
AUDI
8W0 698 451 N
AUDI
8W0 698 451 P
AUDI
8W0 698 451 Q
AUDI
8W0 698 451 R
AUDI
8W0 698 451 S
AUDI
8W0 698 451 T
AUDI
8WD698451
AUDI
L8WD698451
SEAT(15 mục)
SEAT
4N0698451
SEAT
80A 698 451 Q
SEAT
80A 698 451 R
SEAT
8W0 698 451 BC
SEAT
8W0 698 451 BE
SEAT
8W0 698 451 BF
SEAT
8W0 698 451 BG
SEAT
8W0 698 451 BJ
SEAT
8W0 698 451 F
SEAT
8W0 698 451 N
SEAT
8W0 698 451 Q
SEAT
8W0 698 451 S
SEAT
8W0 698 451 T
SEAT
8WD698451
SEAT
L8WD698451
SKODA(15 mục)
SKODA
4N0698451
SKODA
80A 698 451 Q
SKODA
80A 698 451 R
SKODA
8W0 698 451 BC
SKODA
8W0 698 451 BE
SKODA
8W0 698 451 BF
SKODA
8W0 698 451 BG
SKODA
8W0 698 451 BJ
SKODA
8W0 698 451 F
SKODA
8W0 698 451 N
SKODA
8W0 698 451 Q
SKODA
8W0 698 451 S
SKODA
8W0 698 451 T
SKODA
8WD698451
SKODA
L8WD698451
VW(16 mục)
VW
4M0 698 451 BD
VW
4N0698451
VW
80A 698 451 Q
VW
80A 698 451 R
VW
8W0 698 451 BC
VW
8W0 698 451 BE
VW
8W0 698 451 BF
VW
8W0 698 451 BG
VW
8W0 698 451 BJ
VW
8W0 698 451 F
VW
8W0 698 451 N
VW
8W0 698 451 Q
VW
8W0 698 451 S
VW
8W0 698 451 T
VW
8WD698451
VW
L8WD698451
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
35114
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12142ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2A010ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0910
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184259
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
22308 00 702 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 154
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 154X
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P85154NX
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573628CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3240
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-144
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116425
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4617
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011214
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 024-791
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 024-791
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610831
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0910AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573628J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2039
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061195
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3609
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 223 0817
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 223 0817/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3850
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247123
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247148
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12839
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2278
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2278C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1669.08
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21669.08
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210129
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 11 6425
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2230801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29185
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2132
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-6493
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302470
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302470A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601497
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610445
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22308.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 833 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 69 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.