12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 68 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 320 mm
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Oiled
- fulfils ECE standard
- ECE-R90
- Bore Diameter up to
- 12.8
- Weight
- 9.75 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(3 mục)
RENAULT
40 20 698 28R
RENAULT
40 20 6ET 01A
RENAULT
40 20 6JY 01A
NISSAN(3 mục)
NISSAN
402069828R
NISSAN
40206ET01A
NISSAN
40206JY01A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
17945
Đĩa phanh
ABE
C31110ABE
Đĩa phanh
AISIN
B6F972S
Đĩa phanh
ASHIKA
60-01-165C
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0242.1
Đĩa phanh
BREMBO
09.B354.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.B354.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562465CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-1323C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-219
Đĩa phanh
DEPO
231-03-219-2
Đĩa phanh
EGT
410679cEGT
Đĩa phanh
EGT
410679EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF1724C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-2059
Đĩa phanh
FTE
9071070
Đĩa phanh
FTE
9071143
Đĩa phanh
FTE
9081022
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 116-761
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 116-761
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301067
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-165C
Đĩa phanh
JURID
562465JC
Đĩa phanh
KAMOKA
103290
Đĩa phanh
LPR
N2019V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406120500
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040608
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2364
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2364MAX
Đĩa phanh
METELLI
23-1323C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2178
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8610C
Đĩa phanh
QUARO
QD2929
Đĩa phanh
QUARO
QD2929HC
Đĩa phanh
REMSA
61087.10
Đĩa phanh
REMSA
61349.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61087.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61349.10
Đĩa phanh
SASIC
6104032
Đĩa phanh
sbs
1815203968
Đĩa phanh
TEXTAR
92222003
Đĩa phanh
TRW
DF4989S
Đĩa phanh
VALEO
197578
Đĩa phanh
VALEO
673115
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 479 679 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.