12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 60.1 mm
- Height 2
- 60.3 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width
- 167.2 mm
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 26448
- Weight
- 2.025 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465 02530
TOYOTA
04465 48240
TOYOTA
04465 78030
LEXUS(1 mục)
LEXUS
0446578030
SUZUKI(2 mục)
SUZUKI
T044654824
SUZUKI
T0446548240
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
35409
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37844
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12145ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2201
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322089EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 043-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 043-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2031AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101525
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 244 5218/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3500
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80473
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2644801
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 460 310 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.