14:21Hình ảnh đang cập nhật
35409
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 60.3 mm
- Height 2
- 60.5 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Width 1
- 167.1 mm
- Brake System
- ADVICS
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.995 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-02530
TOYOTA
04465-48240
SUZUKI(1 mục)
SUZUKI
T0446548240
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ABE
C12145ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7006
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342212
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 310
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116373
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602009
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1367-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 244 5218/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80473
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6383
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10123
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2530
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610547
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26448.175.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 35409 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.