cvpartz
BOSCH

0 986 460 119

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
49.2 mm
Thickness
15.2 mm
Width
96.6 mm
Article number of recommended accessories
1987474472
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
24338
Weight
0.932 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(28 mục)

TOYOTA

04466 02220

TOYOTA

04466 06060

TOYOTA

04466 06070

TOYOTA

04466 06090

TOYOTA

04466 06100

TOYOTA

04466 06200

TOYOTA

04466 06210

TOYOTA

04466 33160

TOYOTA

04466 33180

TOYOTA

04466 33200

TOYOTA

04466 33210

TOYOTA

04466 42060

TOYOTA

04466 42070

TOYOTA

04466YZZE8

TOYOTA

0466YZZAQ

TOYOTA

446602220

TOYOTA

446606060

TOYOTA

446606070

TOYOTA

446606090

TOYOTA

446606100

TOYOTA

446606200

TOYOTA

446606210

TOYOTA

446633160

TOYOTA

446633180

TOYOTA

446633200

TOYOTA

446633210

TOYOTA

446642060

TOYOTA

446642070

LEXUS(3 mục)

LEXUS

0446633180

LEXUS

0446633200

LEXUS

446675010

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 460 119 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo