14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 43 mm
- Thickness
- 16.5 mm
- Width
- 112.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Article number of recommended accessories
- 1987474641
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23646
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO System
- Weight
- 0.92 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(20 mục)
TOYOTA
04460 28040
TOYOTA
04466 08040
TOYOTA
04466 28030
TOYOTA
04466 28040
TOYOTA
04466 28050
TOYOTA
04466 28070
TOYOTA
04466 28080
TOYOTA
04466 44010
TOYOTA
04466 45010
TOYOTA
04466D8000
TOYOTA
04466YZZE1
TOYOTA
446028040
TOYOTA
446608040
TOYOTA
446628030
TOYOTA
446628040
TOYOTA
446628050
TOYOTA
446628070
TOYOTA
446628080
TOYOTA
446644010
TOYOTA
446645010
LEXUS(1 mục)
LEXUS
04466YZZE1
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 27
A.B.S.
37228
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22025ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-258
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342119
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 056
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321767EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321767iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170271
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1530
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010469
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-311
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-311
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-258AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572512J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P996
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060598
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1427
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 236 4616/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2115
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4295
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4295C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0820.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2820.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5198
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2364601
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301542
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598542
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 762 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.