cvpartz
BLUE PRINT

ADP154311

Đĩa phanh

Thông số kỹ thuật

Brake Disc Thickness
22 mm
Centering Diameter
66 mm
Minimum thickness
20 mm
Outer Diameter
266 mm
Thickness
34 mm
Rim Hole Number
4
Number of mounting bores
2
Bolt Hole Circle Ø
108
Surface
Coated
Brake Disc Type
internally vented
Fitting Position
Front Axle
Weight
5.418 kg

Nhà sản xuất xe

CITROEN(10 mục)

CITROEN

16 131 913 80

CITROEN

16 188 904 80

CITROEN

16 290 588 80

CITROEN

16 478 684 80

CITROEN

4246.W1

CITROEN

4249.15

CITROEN

4249.16

CITROEN

4249.83

CITROEN

4249.G1

CITROEN

E169141

OPEL(6 mục)

OPEL

04249.83

OPEL

16 290 588 80

OPEL

16 478 684 80

OPEL

35 56 159

OPEL

36 37 225

OPEL

4249.83

PEUGEOT(10 mục)

PEUGEOT

16 131 913 80

PEUGEOT

16 188 904 80

PEUGEOT

16 290 588 80

PEUGEOT

16 478 684 80

PEUGEOT

4246.W7

PEUGEOT

4249.15

PEUGEOT

4249.16

PEUGEOT

4249.83

PEUGEOT

4249.G1

PEUGEOT

E169141

DS(2 mục)

DS

16 290 588 80

DS

16 478 684 80

VAUXHALL(6 mục)

VAUXHALL

03556159

VAUXHALL

03637225

VAUXHALL

16 290 588 80

VAUXHALL

16 478 684 80

VAUXHALL

3556159

VAUXHALL

3637225

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 60

A.B.S.

17336

Đĩa phanh

ABE

C3P002ABE

Đĩa phanh

ABE

C3P024ABE

Đĩa phanh

ASHIKA

60-00-0603

Đĩa phanh

ASHIKA

60-00-0603C

Đĩa phanh

ATE

24.0122-0194.1

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 478 618

Đĩa phanh

BOSCH

0 986 479 R63

Đĩa phanh

BREMBO

09.8695.11

Đĩa phanh

BREMBO

09.8695.14

Đĩa phanh

BREMBO

09.8695.1X

Đĩa phanh

BREMBO

09.8695.75

Đĩa phanh

CHAMPION

562128CH

Đĩa phanh

CIFAM

800-555C

Đĩa phanh

DELPHI

BG3620

Đĩa phanh

DEPO

231-03-004

Đĩa phanh

DEPO

231-03-004-2

Đĩa phanh

EGT

410448cEGT

Đĩa phanh

EGT

410448EGT

Đĩa phanh

FEBI BILSTEIN

21120

Đĩa phanh

FERODO

DDF1140

Đĩa phanh

FERODO

DDF1140C

Đĩa phanh

FREMAX

BD-4750

Đĩa phanh

FTE

9072006

Đĩa phanh

HELLA

8DD 355 108-351

Đĩa phanh

HELLA PAGID

8DD 355 108-351

Đĩa phanh

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3300812

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-0603

Đĩa phanh

JAPANPARTS

DI-0603C

Đĩa phanh

JURID

562128JC

Đĩa phanh

KAMOKA

1032280

Đĩa phanh

LPR

P1002V

Đĩa phanh

LPR

P1002VR

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

360406018700

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

360406018702

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

360406018705

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

361302040174

Đĩa phanh

MAGNETI MARELLI

361302040690

Đĩa phanh

MAXGEAR

19-0806

Đĩa phanh

MAXGEAR

19-0806MAX

Đĩa phanh

MAXGEAR

19-0806SPORT

Đĩa phanh

METELLI

23-0555C

Đĩa phanh

MEYLE

11-15 521 0017

Đĩa phanh

MEYLE

11-83 521 0017/PD

Đĩa phanh

MINTEX

MDC1491C

Đĩa phanh

NK

201929

Đĩa phanh

NK

311929

Đĩa phanh

OPTIMAL

BS-6020HC

Đĩa phanh

QUARO

QD0008

Đĩa phanh

QUARO

QD0008HC

Đĩa phanh

REMSA

6603.10

Đĩa phanh

ROADHOUSE

6603.10

Đĩa phanh

SKF

VKBD 80001 V2

Đĩa phanh

STELLOX

6020-1929V-SX

Đĩa phanh

SWAG

62 92 1120

Đĩa phanh

TEXTAR

92111503

Đĩa phanh

TRISCAN

8120 28114C

Đĩa phanh

TRW

DF4184

Đĩa phanh

VAICO

V42-80014

Đĩa phanh

VALEO

186695

Đĩa phanh

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.

Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.

Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã ADP154311 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 34 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo