cvpartz
BLUE PRINT

ADN142123

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Length
159 mm
Thickness 1
17 mm
Width
56 mm
Test Mark
ECE R90 Approved
Fitting Position
Front Axle
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.75 kg

Nhà sản xuất xe

ISUZU(1 mục)

ISUZU

410603H085

NISSAN(38 mục)

NISSAN

41060-0W785

NISSAN

41060-0W786

NISSAN

41060-1W385

NISSAN

41060-1W386

NISSAN

41060-1W387

NISSAN

41060-1W388

NISSAN

41060-1W486

NISSAN

41060-3H086

NISSAN

41060-5W585

NISSAN

41060-6P085

NISSAN

41060-AD086

NISSAN

41060-AR785

NISSAN

41060-VE885

NISSAN

41060-VE886

NISSAN

41060-VH385

NISSAN

410601W485

NISSAN

410605V285

NISSAN

45022SJK020

NISSAN

4502SJK000

NISSAN

5861222570

NISSAN

5861224920

NISSAN

5861228830

NISSAN

5861228840

NISSAN

5861229190

NISSAN

5861249840

NISSAN

5861373660

NISSAN

AY040-NS051

NISSAN

AY040-NS059

NISSAN

AY040-NS085

NISSAN

AY040-NS086

NISSAN

AY040-NS095

NISSAN

AY040-NS104

NISSAN

AY040NS043

NISSAN

AY040NS045

NISSAN

AY040NS068

NISSAN

AY040NS074

NISSAN

AY040NS087

NISSAN

AY040NS093

HONDA(6 mục)

HONDA

06450-SJK-010

HONDA

45022-S3V- A10

HONDA

45022-S3V-A11

HONDA

45022-SJK-010

HONDA

45022-SJK-030

HONDA

45022-SJK-040

MAZDA(1 mục)

MAZDA

V9118N033

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 44

A.B.S.

37081

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37209

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37312

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C11066ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPNI-1915

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-01-154

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 715

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 56 040

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-406-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-406-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1659

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321699EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1263

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010313

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 009-661

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 009-661

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3601090

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-154AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572466J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1012526

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P846

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061147

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061149

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-2133

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0406-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 234 2016/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 234 2016/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 237 2916/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1975

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

J3601071

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1623

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1623C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0674.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0747.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2674.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2747.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80296

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80888 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2342001

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 14044

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3312

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301452

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598452

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

23422.165.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã ADN142123 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 46 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo