5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 117 mm
- Thickness 1
- 17 mm
- Width
- 53 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.18 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
D10601HA0A
NISSAN(11 mục)
NISSAN
55810-62J00
NISSAN
D1060-1HA0A
NISSAN
D1060-1HA0B
NISSAN
D1060-1HA0C
NISSAN
D1060-1HA0E
NISSAN
D1060-1HA1A
NISSAN
D1060-1HA7B
NISSAN
D1060-1HA7C
NISSAN
D10FM-1HA0A
NISSAN
D1M60-1HA0B
NISSAN
D1N60-1HA0B
OPEL(2 mục)
OPEL
47 08 239
OPEL
47 11 040
DATSUN(1 mục)
DATSUN
D1060-1HA1A
SUZUKI(13 mục)
SUZUKI
55810-62J00
SUZUKI
55810-62J00-000
SUZUKI
55810-62J00-GAL
SUZUKI
55810-62J01
SUZUKI
55810-62J01-000
SUZUKI
55810-62J10
SUZUKI
55810-62J20
SUZUKI
55810-62J30
SUZUKI
55810-62J30-000
SUZUKI
55810-62J31
SUZUKI
55810-62J31-000
SUZUKI
55810-62J50
SUZUKI
55810-62J50-000
VAUXHALL(4 mục)
VAUXHALL
093192962
VAUXHALL
093196814
VAUXHALL
93192962
VAUXHALL
93196814
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 69
A.B.S.
37478
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPNI-1014
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-1008
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-800
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2774.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5700.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 795
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 160
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 573
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23973 00 651 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23973 00 702 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24403 00 702 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 050
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573255CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-485-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-485-2
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1865
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-166
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-368
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322041EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116199
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4069
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010461
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010906
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-301
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 012-301
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608025
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-800AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573255J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101188
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101344
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1229
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060353
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1995
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0485-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0485-2
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 239 7317
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 239 7317/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 244 0317/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 244 0317/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 252 6117
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2796
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3608026
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225217
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12487
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12567
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2261
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2261C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0987.11
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2987.11
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80128 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80182 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
998 000-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 11 6199
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2397302
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
208 363
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 14065
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69017
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3396
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3546
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0651
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V46-0157
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301847
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301847A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302686
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302686A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598847
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23973.165.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24403.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADK84236 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.