12:53Hình ảnh đang cập nhật
GDB3396
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52.5 mm
- Thickness
- 17.3 mm
- Width
- 116.4 mm
- Manufacturer Restriction
- TRW
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Test Mark
- E9-90R-01107/754
- Weight
- 1.32 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(5 mục)
NISSAN
D1060-1HA0C
NISSAN
D1060-1HA7B-
NISSAN
D1060-1HA7C
NISSAN
D1M60-1HA0B-
NISSAN
D1N60-1HA0B
OPEL(4 mục)
OPEL
47 11 040
OPEL
4708239
OPEL
93192962
OPEL
93196814
SUZUKI(7 mục)
SUZUKI
55810-62J00
SUZUKI
55810-62J00-000
SUZUKI
55810-62J10
SUZUKI
55810-62J20
SUZUKI
55810-62J20-000
SUZUKI
55810-62J31
SUZUKI
55810-62J50
VAUXHALL(3 mục)
VAUXHALL
47 11 040
VAUXHALL
93192962
VAUXHALL
93196814
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã GDB3396 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 19 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.