5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 134 mm
- Thickness 1
- 14 mm
- Width
- 66 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.571 kg
Nhà sản xuất xe
CUPRA(1 mục)
CUPRA
1EA 698 151 L
VW(2 mục)
VW
1EA 698 151
VW
1EA 698 151 L
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ATE
13.0480-5550.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 198
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1318-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
188188
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 042-671
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1318-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 264 0815/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 85011 EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 11 0579
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2401BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-7872
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26408.150.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADBP420146 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.